crystal set

Học thuật
Thân thiện
crystal set

A boy listens to a distant station on his homemade crystal set.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy thu thanh tinh thể: Một loại máy thu thanh (radio) đơn giản, phổ biến trong giai đoạn đầu của ngành phát thanh. sử dụng một mảnh tinh thể (thường galena) một sợi dây mảnh (kim ) làm bộ tách sóng để chuyển đổi sóngtuyến thành tín hiệu âm thanh không cần nguồn điện bên ngoài để khuếch đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My grandfather built his first crystal set as a boy. (Ông tôi đã tự lắp chiếc máy thu thanh tinh thể đầu tiên khi còn một cậu .)
    • The crystal set was a marvel of simplicity in the early days of radio. (Máy thu thanh tinh thể một kỳ quan về sự đơn giản trong những ngày đầu của ngành phát thanh.)
    • Listening to broadcasts on a crystal set required headphones. (Việc nghe phát thanh trên một máy thu thanh tinh thể yêu cầu phải sử dụng tai nghe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to build/tune a crystal set": lắp ráp/điều chỉnh một máy thu thanh tinh thể.
    • He spent the weekend building a crystal set from an old kit. (Cậu ấy đã dành cả cuối tuần để lắp ráp một máy thu thanh tinh thể từ một bộ dụng cụ .)
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, kỹ thuật hoặc sở thích để mô tả công nghệ radio cổ điển.
Biến thể từ gần giống
  • Crystal radio (n): Máy radio tinh thể (cách gọi khác của "crystal set").
    • A crystal radio can operate without batteries. (Một máy radio tinh thể có thể hoạt động không cần pin.)
  • Cat's whisker receiver (n): Máy thu "râu mèo" (tên gọi khác dựa trên hình dáng của bộ phận kim ).
  • Detector (n): Bộ tách sóng (bộ phận chính trong máy thu thanh tinh thể).
Từ đồng nghĩa
  • Early radio receiver: Máy thu thanh thời kỳ đầu.
  • Simple radio: Máy thu thanh đơn giản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho danh từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này.
crystal set

A boy listens to a distant station on his homemade crystal set.

Noun
  1. Một loại máy thu thanh thông dụng trước đây
  2. máy thu thanh tinh thể (áy thu thanh tầng tách sóng tinh thể để tín hiệu âm thanh từ sóng thu được, máy không các tầng khuyếch đại. )

Từ gần giống